Đan Thi và Tania Rumyantseva tiếp tục làm việc với các bạn trong chuyên mục “Chúng ta học tiếng Nga”

***

Xin chào các bạn!

Tải file về từ đây

ЗДРАВСТВУЙТЕ!

 Hy
vọng rằng các bạn đã làm bài tập và tạo đoạn hội thoại ngắn với những
từ mới và đại từ sở hữu. Chẳng hạn như đoạn đối thoại sau đây.

Đây
là ai? Đây là Anton. Thế anh ấy là ai vậy? Anh ấy là sinh viên. Anton
là bạn tôi. Còn đây là ngôi nhà của anh ấy. Nina là bạn gái của Anton.
Đây là chiếc xắc của cô ấy. Cuốn sách này là của bạn à? Không phải, sách
của anh ấy đấy. Ngôi nhà này của họ à? Không, nhà của tôi đấy. 

АНТОН – МОЙ ДРУГ. А ЭТО ЕГО ДОМ. НиНА – ПОДРУГА АНТОНА. ЭТО ЕЕ СУМКА. ЭТА КНиГА ТВОЯ? НЕТ, ЕГО. ЭТОТ ДОМ иХ? НЕТ, МОЙ.

Trong
bài học hôm nay chúng ta tiếp tục  đề tài đại từ. Song song chúng ta sẽ
biết danh từ số nhiều trong tiếng Nga hình thành như thế nào. Trong bài
trước chúng ta đã sử dụng tất cả các từ ở dạng số ít. Thế nhưng xung
quang ta có vô vàn đồ vật ở dạng số nhiều. Dùng từ như thế nào cho số
nhiều? Bằng cách thay đổi  đuôi từ (vĩ tố). Cuối từ sẽ là vần chỉ số
nhiều đồ vật. Thông thường, từ chỉ số nhiều có đuôi là vần Ы,А và и.
Thí dụ:

ЖУРНАЛ-ЖУРНАЛЫ, Cuốn tạp chí – những cuốn tạp chí;  КОМНАТА-КОМНАТЫ, Căn phòng – những căn phòng; ОКНО – ОКНА, Cửa sổ – những cửa sổ; ШАПКА-ШАПКи , Chiếc mũ – những chiếc mũ;  ПОРТФЕЛЬ-ПОРТФЕЛи, Chiếc cặp da – những chiếc cặp da.

Đi với danh từ số nhiều chúng ta cũng dùng  đại từ sở hữu chỉ số nhiều.

МОЙ-МОи. МОи ЖУРНАЛЫ. Những cuốn tạp chí của tôi.

ТВОЙ-ТВОи. ТВОи КНиГи. Những cuốn sách của bạn.

НАШ-НАШи. НАШи КОМНАТЫ. Những căn phòng của chúng tôi (của chúng ta)

ВАШ-ВАШи. ВАШи СУМКи. Những chiếc xắc của các bạn.  

ЕГО, ЕЕ – иХ. иХ АВТОМОБиЛи. Những chiếc ô tô của họ. 

Lưu ý: Số nhiều của ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai luôn dùng đại từ sở hữu với vĩ tố chỉ số nhiều  

МОЯ КНиГА,  МОи   КНиГи .

Còn ở ngôi thứ ba thì đại từ sở hữu иХ là không biến đổi và có thể đi với danh từ số ít cũng như số nhiều.

иХ КНиГА, иХ КНиГи .

Còn bây giờ chúng ta sẽ học cách đặt câu hỏi và trả lời, theo kịch bản như sau:

 Tania
và Nina là những người bạn gái. Anh trai của Tania là Sergei, còn Anton
là bạn của anh ấy. Buổi tối, những bạn trẻ  này đi đến rạp chiếu phim
và gặp tại đó một người quen của Sergei là Dima. Dima muốn biết những cô
gái là ai.  Ta hãy nghe câu chuyện của Dima và Sergei.

–         Ai đây thế? –  Đây là Tania.

–         Cô ấy là em gái cậu à? – Vâng (Đúng thế).

–         Thế còn đây là ai? – Đây là Nina.

–         Cô ấy cũng là em gái cậu à? – Không, đấy là bạn gái của cô ấy.

 КТО ЭТО? – ЭТО ТАНЯ.  –  ОНА  ТВОЯ СЕСТРА? – ДА. –  А ЭТО КТО? – ЭТО НиНА. – ОНА ТОЖЕ ТВОЯ СЕСТРА? – НЕТ, ОНА ЕЕ ПОДРУГА.

Còn thêm một phương án hội thoại nữa.

Đây
là cuốn sách của cậu à? – Không, không phải của tôi. Đây là sách của
anh ấy (của cậu ấy, của bạn ấy). Đây là những chiếc xắc của các bạn à? –
Đúng, của chúng tôi đấy.  – Đây là ngôi nhà của bạn à? – Không, đây là
nhà của họ. Đấy là những chiếc cửa sổ của họ.

ЭТО ТВОЯ КНиГА? – НЕТ, НЕ МОЯ. ЭТО ЕГО КНиГА. – ЭТО ВАШи СУМКи? – ДА, НАШи?. – ЭТО ТВОЙ ДОМ? – НЕТ, ЭТО иХ ДОМ. ВОТ иХ ОКНА.

***

Để
nhớ kỹ đại từ sở hữu tiếng Nga, các bạn hãy lập bảng đơn giản và
điền những từ cần thiết vào ô thích hợp. Có thể tham khảo bảng
từ như vậy trên site tiếng Việt của Đài “Tiếng nói nước Nga” theo
địa chỉ http://vietnamese.ruvr.ru.

Các
bạn thân mến, bài học của chúng ta hôm nay đến đây tạm dừng. Chúng tôi
sẽ phát lại bài này trong thứ Bẩy tới, để các bạn có thể củng cố kiến
thức mới học. Tất nhiên là nếu muốn đạt tới kết quả vững vàng
hơn thì các bạn cần tự luyện tập nhiều hơn. Chúc thành công! Xin
chào tạm biệt và hẹn gặp lại trên làn sóng điện của Đài “Tiếng nói nước
Nga”.

ДО СВиДАНЬЯ!

                                                                     * * *

Bảng tham khảo về số ít và số nhiều

 

Единств.число

          Số ít

Множеств.число

Số nhiều

I лицо

 

Мой город

Моя комната

Мое растение

Мои города

Мои комнаты

Мои растения

II лицо

 

Твой город

Твоя комната

Твое растение

Твои города

Твои комнаты

Твои растения

III лицо

Его город(а)

Его комната(ы)

Его  растение(я)

Ее город(а)

Ее комната(ы)

Ее  растение(я)

их город(а)

их комната(ы)

их  растение(я)

 

 

Tuyết Nguyễn
theo Đài tiếng nói nước Nga