Ở bài 2 này, chúng ta sẽ tìm hiểu các đọc một số chữ cái trong tiếng Ukraina mà khác với tiếng Nga.

№ п.п. Chữ cái phiên âm IPA
1 А а / /ɑ/, /ɒ/
2 Б б бе /bɛ/ /b/
3 В в ве /ʋɛ/ /ʋ/, /w/
4 Г г ге /ɦɛ/ /ɦ/
5 Ґ ґ ґе /gɛ/ /g/
6 Д д де /dɛ/ /d/
7 Е е е /ɛ/ /ɛ/
8 Є є є /jɛ/ /jɛ/, /ʲɛ/
9 Ж ж же /ʒɛ/ /ʒ/, /ʑ/
10 З з зе /zɛ/ /z/
11 и и и /ɪ/ /ɪ/
12 І і і /i/ /i/[2], /ʲi/[3], /ɪ/[4], /ʲɪ/[5]
13 Ї ї ї /ji/ /ji/, /jɪ/[6]
14 Й й йот /jɔt/ /j/
15 К к ка /kɑ/ /k/
16 Л л ел /ɛl/ /l/
17 М м ем /ɛm/ /m/
18 Н н ен /ɛn/ /n/
19 О о о /ɔ/ /ɔ/, /o/
20 П п пе /pɛ/ /p/
21 Р р ер /ɛr/ /r/
22 С с ес /ɛs/ /s/
23 Т т те /tɛ/ /t/
24 У у у /u/ /u/
25 Ф ф еф /ɛf/ /f/[7]
26 Х х ха /xɑ/ /x/
27 Ц ц це /t͡sɛ/ /t͡s/, /t͡sʲ
28 Ч ч че /ʃt͡ʃɛ/ /t͡ʃ/, /t͡ʲɕ/
29 Ш ш ша /ʃɑ/ /ʃ/, /ɕ/
30 Щ щ ща /ʃt͡ʃɑ/ /ʃt͡ʃ/, /ɕt͡ʲɕ/
31 Ь ь м’який знак
/mjɑˈkɪj znɑk/
/ʲ/
32 Ю ю ю /ju/ /ju/, /ʲu/
33 Я я я /ja/ /jɑ/, /ʲɑ/, /jɒ/, /ʲɒ/

Như vậy, trong tiếng Ukraina có tổng cộng 33 chữ cái, trong đó có một vài chữ cái đặc biệt khác với ký tự tiếng Nga là: Є , І , Ї có thể nói là tương đương với các ký tự tiếng Nga là Ё, и và Й. Lưu ý Й trong tiếng Ukraina lại tương đương với и trong tiếng Nga.

Tiếp tục với bài tập của học sinh:
Знайди предмети, яких на малюнку по одному. Обведи їх кружечком
Hãy tìm các đồ vật (quả) chỉ có 1 ở trong hình. Khoanh tròn chúng.

Từ vựng:
Знайди – hãy tìm
на малюнку  – trong hình
Обведи – khoanh vùng
їх – chúng
кружечок – hình tròn nhỏ


Văn Ngữ

»Liên quan